English-Vietnamese Dictionary
◊ FAVORITE
◊favorite /'feivзrit/
▫ tính từ
▪ được mến chuộng, được ưa thích
◦ one's favourite author tác giả mình ưa thích
◦ a favourite book sách thích đọc
▫ danh từ
▪ người được ưa chuộng; vật được ưa thích
▪ (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
▪ sủng thần; ái thiếp, quý phi
English Dictionary
◊ FAVORITE
favorite
adj 1: appealing to the general public; "a favorite tourist
attraction" [syn: {favourite}]
2: preferred above all others and treated with partiality; "the
favored child" [syn: {favored}, {favorite(a)}, {favourite(a)},
{pet}, {preferred}]
n 1: something regarded with special favor or liking; "that book
is one of my favorites" [syn: {favourite}]
2: a special loved one [syn: {darling}, {favourite}, {pet}, {dearie},
{deary}, {ducky}]
3: a competitor thought likely to win [syn: {front-runner}, {favourite}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ FAVORITE
◊favorite
▫favorite
ưa thích
 faq  fast  favorite  fax  feature 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FLUORITE?
◊fluorite
fluorit, huỳnh thạch
French-Vietnamese Dictionary
◊ FAVORITE
◊favorite
▫ danh từ giống cái
▪ ái phi (của vua)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FAVORIT?
◊der Favorit
▪ {crack}
▪ {favourite} người được ưa chuộng, vật được ưa thích, người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng, con vật dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng, sủng thần, ái thiếp, quý phi