English-Vietnamese Dictionary
◊ HEPARIN
◊heparin
▫ danh từ
▪ (sinh học) hêparin
English Dictionary
◊ HEPARIN
heparin
n : a polysaccharide produced in basophils (especially in the
lung and liver) and that inhibit the activity of thrombin
in coagulation of the blood; heparin sodium is used as an
anticoagulant in the treatment of thrombosis
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HÉPARINE?
◊héparine
▫ danh từ giống cái
▪ (sinh vật học; sinh lý học) heparin
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HERRIN?
◊die Herrin
▪ {lady} vợ, phu nhân, nữ, đàn bà, người yêu, bà chủ, người đàn bà nắm quyền binh trong tay
▪ {mistress} bà chủ nhà, người đàn bà am hiểu, bà giáo, cô giáo, tình nhân, mèo, Bà
 henker  henne  hepatitis  her  herab