English-Vietnamese Dictionary
◊ HER
◊her /hз:/
▫ danh từ
▪ nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
◦ give it her đưa cái đó cho cô ấy
◦ was that her? có phải cô ta đó không?
▫ tính từ sở hữu
▪ của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...
◦ her book quyển sách của cô ấy
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HEAR?
hear
v 1: perceive sound; perceive by the auditory sense
2: get to know or become aware of; "I learned that she has two
grown-up children"; "I see that you have been promoted"
[syn: {learn}, {get word}, {get wind}, {pick up}, {find
out}, {get a line}, {discover}, {see}]
3: examine or hear (evidence or a case) by judicial process;
"The jury had heard all the evidence"; "The case will be
tried in California" [syn: {try}]
4: receive a communication from someone: "We heard nothing from
our son for five years"
5: listen and pay attention; "Listen to your father"; "We must
hear the expert before we make a decision" [syn: {listen},
{take heed}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN HERA?
HERA
An electron-proton collider at DESY, W. Germany.
 hepnet  hepvm  heqs  hera  heraklit 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHER?
◊cher
▫ tính từ
▪ thân, thân ái
◦ Mes plus chers amis những người bạn thân nhất của tôi
▪ quý báu
◦ Les moments sont chers thì giờ quí báu
▪ đắt, đắt đỏ
◦ La vie est chère đời sống đắt đỏ
◦ Ce magasin est bien cher cửa hàng này (bán) đắt lắm
▫ phó từ
▪ đắt, với giá cao
◦ Vendre cher bán đắt
◦ Payer cher trả giá cao
◦ il me le paiera cher rồi nó biết tay tôi (trả thù)
◦ ne valoir pas cher chẳng ra gì
◦ vendre cher sa vie bắt trả đắt mạng mình
# phản nghĩa
Désagréable, détestable, insignifiant, négligeable, odieux. Gratuit, marché (bon marché)
# đồng âm
◦Chair, chaire, cheire, chère
German-Vietnamese Dictionary
◊ HER
◊das Hin und Her
▪ {zigzag} hình chữ chi, đường chữ chi, hầm hào chữ chi