English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HERBAGE?
◊herbage /'hз:bidЗ/
▫ danh từ
▪ cỏ (nói chung)
▪ (pháp lý) quyền chăn thả (trên đất đai của người khác)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HERBAGE?
herbage
n : succulent herbaceous vegetation of pasture land [syn: {pasturage}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN VERBAGE?
verbage
/ver'b▫j/ A deliberate misspelling and
mispronunciation of {verbiage} that assimilates it to the word
"garbage". Compare {content-free}. More pejorative than
"verbiage".
(1996-12-13)
French-Vietnamese Dictionary
◊ HERBAGER
◊herbager
▫ danh từ
▪ (nông nghiệp) người vỗ béo trâu bò
▫ ngoại động từ
▪ thả cho ăn cỏ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ERBAUER?
◊der Erbauer
▪ {architect} kiến trúc sư, người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
▪ {builder} chủ thầu
▪ {erector} người dựng, người làm đứng thẳng, vật làm đứng thẳng, cơ cương erector muscle), thợ lắp ráp