English-Vietnamese Dictionary
◊ HERBIVORE
◊herbivore
▫ danh từ
▪ động vật ăn cỏ
English Dictionary
◊ HERBIVORE
herbivore
n : any animal that feeds chiefly on grass and other plants:
"horses are herbivores"; "the sauropod dinosaurs were
apparently herbivores"
French-Vietnamese Dictionary
◊ HERBIVORE
◊herbivore
▫ tính từ
▪ ăn cỏ
◦ Animal herbivore động vật ăn cỏ
▫ danh từ giống đực
▪ (động vật học) loài ăn cỏ