English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DESPITE?
◊despite /dis'pait/
▫ danh từ
▪ sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm
▪ mối tức giận, mối hờn giận
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ
!in despite of
▪ mặc dù, không kể, bất chấp
▫ giới từ
▪ dù, mặc dù, không kể, bất chấp
◦ despite our efforts mặc dù những cố gắng của chúng tôi
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CASSITE?
Cassite
n 1: an ancient language spoken by the Kassite people [syn: {Kassite},
{Cassite}]
2: a member of an ancient people who ruled Babylonia between
1600 and 1200 BC [syn: {Kassite}, {Cassite}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ HESSITE
◊hessite
hexit
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUSSITE?
◊hussite
▫ danh từ giống đực
▪ (sử học) tôn giáo người theo phái Giăng Huýt