Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HỎI HAN?
◊hỏi han
▫ verb
▪ to inquire after, to ask after
French-Vietnamese Dictionary
◊ HI-HAN
◊hi-han
▫ danh từ giống đực
▪ tiếng hí (của con lừa)
 hêtre  hi  hi-han  hiatal  hiatus 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN HỎI HAN?
◊hỏi han
▪ interroger; s'informer
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN HỎI HAN?
◊hỏi han
▪ расспрашивать;
▪ спрашивать;
▪ опрашивать
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HỎI HAN?
◊hỏi han
▪ đg. 1 Hỏi để biết (nói khái quát). Hỏi han tin tức. 2 Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc. Hỏi han người ốm. Hỏi han sức khoẻ.