English-Vietnamese Dictionary
◊ HIDDEN
◊hidden /haid/
▫ danh từ
▪ da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)
▪ (đùa cợt) da người
!neither hide not hair
▪ không có bất cứ một dấu vết gì
!to save one's own hide
▪ để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
▫ ngoại động từ
▪ lột da
▪ (thông tục) đánh đòn
▫ danh từ
▪ (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
▪ nơi nấp để rình thú rừng
▫ nội động từ hidden, hid
▪ trốn, ẩn nấp, náu
▫ ngoại động từ
▪ che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
▪ che khuất
!to hide one's head
▪ giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
!not to hide one's light (candle) under a bushel
▪ (xem) bushel
English Dictionary
◊ HIDDEN
hidden
adj 1: not accessible to view; "concealed (or hidden) damage"; "in
stormy weather the stars are out of sight" [syn: {concealed},
{out of sight}]
2: covered from view; "her face buried (or hidden) in her
hands"; "a secret buried deep within herself" [syn: {buried}]
3: designed to elude detection; "a hidden room or place of
concealment such as a priest hole"; "a secret passage";
"the secret compartment in the desk" [syn: {secret}]
4: difficult to find; "hidden valleys"; "a hidden cave"; "an
obscure retreat" [syn: {obscure}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ HIDDEN
◊hidden
▫hidden
Ẩn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HINDERN?
◊hindern
▪ {to bar} cài, then, chặn, ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, ghét, không ưa, kháng biện
▪ {to cumber} làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở, để ngổn ngang, chồng chất lên
▪ {to detain} cản trở, cầm giữ, giữ lại, bắt đợi chờ, giam giữ, cầm tù
▪ {to embarrass} làm lúng túng, làm ngượng nghịu, làm rắc rối, làm rối rắm, gây khó khăn cho, ngăn trở, làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
▪ {to enchain} xích lại, kiềm chế, thu hút
▪ {to forbid (forbade,forbidden)} ngăn cấm
▪ {to foreclose} ngăn không cho hưởng, tuyên bố mất quyền lợi, tịch thu để thế nợ, giải quyết trước, tịch thu tài sản để thế nợ
▪ {to hamper}
▪ {to help} giúp đỡ, cứu giúp, đưa mời, nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được, tránh được, cứu chữa
▪ {to impede}
▪ {to intercept} chắn, chặn đứng
▪ {to restrain} ngăn giữ, kiếm chế, nén, dằn lại, hạn chế, giam
▪ {to stay} néo bằng dây, lái theo hướng gió, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai
▪ {to trammel} đánh lưới
◦ hindern [an] {to estop [from]; to hinder [from]; to inhibit [from]; to stop [from]}
◦ hindern [zu tun] {to debar [from doing]}
◦ hindern [an,zu tun] {to preclude [from,from doing]; to prevent [from,from doing]}
 hexen  hexerei  hibiskus  hieb  hiebe