English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HIE?
◊hie /hai/
▫ nội động từ
▪ (thơ ca) vội vã; đi vội
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HIE?
hie
v : step on it; "He rushed down the hall to receive his guests";
"The cars raced down the street" [syn: {rush}, {hotfoot},
{hasten}, {speed}, {race}, {pelt along}, {rush along}, {cannonball
along}, {bucket along}, {belt along}] [ant: {linger}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HIE?
◊hie
▫ danh từ giống cái
▪ cái đầm (để đầm đất)
 hêtre  hi  hi-han  hiatal  hiatus 
German-Vietnamese Dictionary
◊ HIEB
◊der Hieb
▪ {bang} tóc cắt ngang trán, tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn
▪ {blow} cú đánh đòn, tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người, sự nở hoa, ngọn gió, hơi thổi, sự thổi, sự hỉ, trứng ruồi, trứng nhặng fly)
▪ {chop} chap, vật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt, nhát bổ, sự cúp bóng, miếng thịt sườn, rơm băm nhỏ, mặt nước gợn sóng, gió trở thình lình, sóng vỗ bập bềnh, phay, giấy phép, giấy đăng ký
▪ giấy chứng nhận, giây thông hành, giấy hộ chiếu, Anh▪ Ân, of the first chop hạng nhất
▪ {cut} sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái, nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt, vật cắt ra, miêng, đoạn cắt đi, kiểu cắt, kiểu may, sự cắt bóng, nhánh đường xe lửa
▪ kênh đào, bản khắc gỗ wood cut), lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm, sự phớt lờ, khe hở để kéo phông
▪ {fling} sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo, sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù, lời nói mỉa, lời chế nhạo, sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi
▪ {hack} búa, rìu, cuốc chim, vết toác, vết thương do bị đá vào ống chân, ngựa cho thuê, ngựa ốm, ngựa tồi, ngựa thường, người làm thuê những công việc nặng nhọc, người viết văn thuê
▪ xe ngựa cho thuê, làm thuê, làm mướn, máng đựng thịt, giá phơi gạch
▪ {hit} đòn, cú đánh trúng, việc thành công, việc đạt kết quả, việc may mắn, at) lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt
▪ {home thrust} câu trả lời trúng
▪ {jab} nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh, nhát đâm bất thình lình, cú đánh bất thình lình, trận đánh thọc sâu
▪ {lash} dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất, sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, sự chỉ trích, sự đả kích
▪ {slash} vết chém, vết rạch, vết cắt, đường rạch, đường cắt, đống cành lá cắt
▪ {stroke} cú, cú đánh, đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn", sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét, tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch stroke oar )
▪ cái vuốt ve, sự vuốt ve
▪ {thrust} sự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm, cuộc tấn công mạnh, sự đột phá, sự thọc sâu, sự công kích, sự tấn công thình lình, sức đè, sức ép, sự đè gãy
▪ {whack} cú đánh mạnh, đòn đau, phần
▪ {wipe} sự lau, sự chùi, cái tát, cái quật, khăn tay
 hexerei  hibiskus  hieb  hiebe  hier