English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BATTING?
◊batting /'bætiŋ/
▫ danh từ
▪ (thể dục,thể thao) sự đánh (bóng...) bằng gậy
▪ sự nháy mắt
▪ mền bông (để làm chăn...)
English Dictionary
◊ HITTING
hitting
n : a act of hitting one thing with another; "repeated hitting
raised a large bruise"; "after three misses she finally
got a hit" [syn: {hit}, {striking}]
 hitless  hitter  hitting  hittite  hiv 
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SETTING?
◊setting
▫setting
Xác lập
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN CUTTING?
◊cutting
sự cắt, sự khấu
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN FITTING?
◊fitting
◊ ['fitiη]
∆ danh từ
▪ chi tiết nối, ống nối; phụ tùng ống; sự lắp ráp (trang thiết bị)
◦ female fitting ống nối ren trong
◦ male fitting ống nối ren ngoài
◦ pipe fitting phụ tùng nối ống
◦ plumbing fitting phụ tùng ống nước trong nhà
◦ sanitary fitting thiết bị vệ sinh
◦ Y-branch fitting khuỷu nối ống chạc ba
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HITTITE?
◊hittite
▫ tính từ
▪ (sử học) (thuộc dân tộc) Hít▪ tít
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HITZIG?
◊hitzig
▪ {acute} sắc, sắc bén, sắc sảo, nhạy, tinh, thính, buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc, cấp, nhọn, cao, the thé, có dấu sắc
▪ {fiery} ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa, như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ, cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, sôi nổi, nồng nhiệt
▪ viêm tấy
▪ {heady} hung dữ, nặng, dễ bốc lên đầu, dễ làm say
▪ {heated} được đốt nóng, được đun nóng, giận dữ
▪ {hot} nóng, nóng bức, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, hăng hái, gay gắt, nóng hổi, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng, thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng
▪ thế hiệu cao, phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh
▪ {intemperate} rượu chè quá độ, không điều độ, quá độ, ăn nói không đúng mức, thái độ không đúng mức, không đều, khi nóng quá khi lạnh quá
▪ {peppery}
▪ {quick} nhanh, mau, tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí, nhạy cảm, dễ, sống
▪ {red} đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản, cực tả
▪ {vehement} mãnh liệt, dữ dội
▪ {violent} mạnh mẽ, hung tợn, hung bạo, quá khích, quá đáng
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN PITTÔNG?
◊pittông
▪ поршневой;
▪ поршень