English-Vietnamese Dictionary
◊ HIVE
◊hive /haiv/
▫ danh từ
▪ tổ ong, đõ ong
▪ đám đông, bầy đàn lúc nhúc
▪ vật hình tổ ong
▪ chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt
▫ ngoại động từ
▪ đưa (ong) vào tổ
▪ cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái
▪ chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)
▫ nội động từ
▪ vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)
▪ sống đoàn kết với nhau (như ong)
!to hive off
▪ chia tổ (ong)
▪ chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
 hit-skip  hiv  hive  hives  hiya 
English Dictionary
◊ HIVE
hive
n 1: a teeming multitude
2: a man-made receptacle that houses a swarm of bees [syn: {beehive}]
3: a natural habitation for bees; as in a hollow tree [syn: {beehive}]
v : store honey or pollen, as of bees
 hittite  hiv  hive  hive away  hive up 
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN HIDE?
◊hide
▫hide
Giấu
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HÂVE?
◊hâve
▫ tính từ
▪ xanh xao hốc hác
◦ Visage hâve mặt xanh xao hốc hác
# phản nghĩa
Frais, replet
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HIV?
◊HIV
▪ dt. (Viết tắt các từ tiếng Anh Human Immunodeficiency Virus "virut (làm) suy giảm miễn dịch (ở) người") Virut gây bệnh AIDS
 hít  hiu quạnh  hiv  hning  ho