English-Vietnamese Dictionary
◊ HOAR
◊hoar /'ho:/
▫ tính từ
▪ hoa râm (tóc)
▪ trắng xám
▪ xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật)
▪ cũ kỹ lâu đời, cổ kính
▫ danh từ
▪ màu trắng xám; màu tóc hoa râm
▪ sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già
▪ sương muối
 hnd  ho  hoar  hoard  hoarder 
English Dictionary
◊ HOAR
hoar
adj : showing characteristics of age, especially having gray or
white hair; "whose beard with age is hoar"-Coleridge;
"nodded his hoary head" [syn: {gray}, {grey}, {gray-haired},
{grey-haired}, {gray-headed}, {grey-headed}, {hoary},
{white-haired}]
n : ice crystals forming a white deposit (especially on objects
outside) [syn: {frost}, {hoarfrost}, {rime}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SOAR?
SOAR
1. State, Operator And Result. A general problem-solving
{production system} architecture, intended as a model of human
intelligence. Developed by A. Newell in the early 1980s.
SOAR was originally implemented in {Lisp} and {OPS5} and is
currently implemented in {Common Lisp}. Version: Soar6.
E-mail: .
["The SOAR Papers", P.S. Rosenbloom et al eds, MIT Press
1993].
(1994-11-04)
2. Smalltalk On A RISC. A {RISC} {microprocessor} designed by
David Patterson's at Berekeley.
(1994-11-04)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOA?
◊Hoa
▪ dân_tộc Hoa
▪ In the late 19th century, nearly 500,000 Chinese migrated to Southeast Asia. With 1,000,000 inhabitants, Hoa ethnic group occupies 1.77 % of the Vietnamese population and lives mainly in Chợ Lớn area of Saigon (HoChiMinh City), Cần Thơ, Kiên Giang, Đà_Nẵng, Hà_Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.....Most of them are workers and have been naturalised in Vietnam. However, many members of Hoa ethnic group are expert in business and held several leading economic branches in South▪ Vietnam before
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOIR?
◊hoir
▫ danh từ giống đực
▪ (sử học) người thừa kế
 hiverner  ho  hobby  hobereau  hocco 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOA?
◊hoa
▪ (nói tắt của hoa_tai) dormeuses
▪ testicule de coq
▪ gesticuler
▪ majuscule
▪ fleur
▪ (lit.) beauté
▪ (lit.) amour; être aimé
▪ (jeu) couleur
◦ dập liễu vùi hoa brutaliser une belle femme
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HAAR?
◊das Haar
▪ {hair} tóc, lông, bộ lông, xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó
▪ {wool} len, lông cừu, lông chiên, hàng len, đồ len, hàng giống len, tóc dày và quăn
◦ um ein Haar {by a fraction of an inch; by a hair; by a shave; by fractions of an inch; to a hairs breadth; within an ace; within an inch}
◦ das Haar machen {to do one's hairs}
◦ das weiche Haar {pile}
◦ das dichte Haar {thatch; thick hair}
◦ das Haar waschen {to shampoo}
◦ bis aufs Haar {to a hairs breadth}
◦ Haut und Haar {flesh and fell}
◦ das melierte Haar {hair streaked with grey}
◦ das Haar scheiteln {to part one's hairs}
◦ aufs Haar genau {to a T}
◦ aufs Haar stimmen {to be correct to a T}
◦ das dichte, wirre Haar {shock}
◦ das graudurchzogene Haar {hair threaded with grey}
◦ das kurzgeschnittene Haar {crop}
◦ das Haar schneiden lassen {to have one's hairs cut}
◦ jdm. aufs Haar gleichen {to be a dead-ringer}
◦ sich das Haar eindrehen {to curl one's hair}
◦ jemandem aufs Haar gleichen {to be a dead-ringer}
◦ kein gutes Haar an jemandem lassen {to pull someone to pieces}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOA?
◊hoa
▪ [flower] Blume, Blüte
▪ [bloom] Blüte
▪ [blossom] blühen, Blüte
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOA?
◊Hoa
▪ китайский
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOA?
◊hoa
▪ 1 dt. 1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm đẹp như hoa hoa cỏ hoa khôi hoa lá hoa liễu hoa nô hoa nương hoa quả hoa tay hoa tiên hoa văn hoa viên ẩn hoa động phòng hoa chính hương hoa mãn nguyệt khai hoa phong hoa tuyết nguyệt thảo hoa tiên hoa vườn hoa yên hoa. 2. Vật có hình tựa bông hoa hoa lửa hoa hiên hoa hoè hoa hoét pháo hoa. 3. Hoa tai. 4. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng. 5. Hình hoa trang trí đĩa hoa hoa cương. 6. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng) viết hoa chữ A hoa.
▪ 2 dt. Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.
▪ 3 đgt. Khoa (tay chân) hoa chân múa tay.
▪ 4 tt. Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh đọc hoa mắt nhìn hoa cả mắt.
▪ (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
▪ (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Hoa.