English-Vietnamese Dictionary
◊ HOBBY
◊hobby /'hobi/
▫ danh từ
▪ thú riêng, sở thích riêng
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ
▪ (sử học) xe đạp cổ xưa
▪ (động vật học) chim cắt
English Dictionary
◊ HOBBY
hobby
n 1: an auxiliary activity [syn: {avocation}, {by-line}, {sideline},
{spare-time activity}]
2: a child's plaything consisting of an imitation horsehead on
one end of a stick; the child straddles it an pretends to
ride [syn: {hobbyhorse}, {rocking horse}, {cockhorse}, {stick
horse}]
3: small Old World falcon formerly trained and flown at small
birds [syn: {Falco subbuteo}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ HOBBY
◊hobby
▫ danh từ giống đực
▪ thú tiêu khiển
 hiverner  ho  hobby  hobereau  hocco 
German-Vietnamese Dictionary
◊ HOBBY
◊das Hobby
▪ {avocation} công việc phụ, việc lặt vặt, khuynh hướng, xu hướng, chí hướng, sự tiêu khiển, sự giải trí
▪ {fad} sự thích thú kỳ cục, sự thích thú dở hơi, điều thích thú kỳ cục, điều thích thú dở hơi, mốt nhất thời
▪ {hobby} thú riêng, sở thích riêng, con ngựa nhỏ, xe đạp cổ xưa, chim cắt