English-Vietnamese Dictionary
◊ HUMIDOR
◊humidor /'hju:midз/
▫ danh từ
▪ hộp giữ độ ẩm cho xì gà
▪ máy giữ độ ẩm của không khí
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMID?
humid
adj : containing or characterized by a great deal of water vapor;
"humid air"; "humid weather"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMID?
◊humid
ẩm ướt
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMOR?
humor
{hacker humour}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMIDE?
◊humide
▫ tính từ
▪ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
◦ Terre humide đất ẩm
◦ Temps humide thời tiết ẩm
◦ l'humide élément (từ cũ, nghĩa cũ) nước
◦ l'humide empire; les humides plaines (thơ ca) biển
◦ yeux humides mắt đẫm lệ
# phản nghĩa
Sec, aride
▫ danh từ giống đực
▪ trạng thái ẩm
◦ L'humide et le sec trạng thái ẩm và trạng thái khô
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMOR?
◊der Humor
▪ {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước, khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về
▪ dịch, thể dịch
▪ {jocularity}
◦ der Sinn für Humor {sense of humour}
◦ der schneidende Humor {acerbic humour}