English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HAMITE?
◊hamite
▫ danh từ
▪ người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN GUMMITE?
gummite
n : a gummy orange mixture of uranium oxides and silicates
occurring naturally in the hydration and oxidation of
pitchblende
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ HUMITE
◊humite
humit, thân humit
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FUMISTE?
◊fumiste
▫ danh từ giống đực
▪ thợ lò sưởi
▪ (thân mật) người đùa nhả; đồ ba láp
▫ tính từ
▪ (thân mật) đùa nhả; ba láp
# phản nghĩa
Sérieux.