English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYACINTH?
◊hyacinth /'haiзsinθ/
▫ danh từ
▪ (thực vật học) cây lan dạ hương (họ hành tỏi); hoa lan dạ hương
▪ màu xanh tía
▪ (khoáng chất) Hiaxin
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYACINTH?
hyacinth
n 1: a red transparent variety of zircon used as a gemstone [syn:
{jacinth}]
2: any of numerous bulbous perennial herbs
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYACINTH?
◊hyacinth
◊ 'haiзsinθ
∆ danh từ
▪ cây dạ hương lan
▪ màu xanh tía
▪ (khoáng chất) Hiaxin
◦ water hyacinth bèo lục bình, bèo Nhật Bản
French-Vietnamese Dictionary
◊ HYACINTHE
◊hyacinthe
▫ danh từ giống cái
▪ (khoáng vật học) hiaxin, ngọc da cam
▪ (văn học) vải màu nâu da cam
▪ (thực vật học, từ cũ nghĩa cũ) như jacinthe
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYAZINTHE?
◊die Hyazinthe (Botanik)
▪ {hyacinth} cây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía, Hiaxin
◦ die wilde Hyazinthe (Botanik) {harebell}