English-Vietnamese Dictionary
◊ HYBRID
◊hybrid /'haibrid/
▫ danh từ
▪ cây lai; vật lai; người lai
▪ từ ghép lai
▫ tính từ
▪ lai
English Dictionary
◊ HYBRID
hybrid
adj : produced by crossbreeding [syn: {crossed}, {interbred}, {intercrossed}]
n 1: a word that is composed of parts from different languages
(e.g., `monolingual' has a Greek prefix and a Latin
root) [syn: {loanblend}]
2: a composite of mixed origin; "the vice-presidency is a
hybrid of administrative and legislative offices"
3: an offspring of genetically dissimilar parents or stock;
especially offspring produced by breeding plants or
animals of different varieties or breeds or species [syn:
{crossbreed}]
English Computing Dictionary
◊ HYBRID
Hybrid
A {concurrent} {object-oriented} language.
["Active Objects in Hybrid", O.M. Nierstrasz, SIGPLAN Notices
22(12):243-253 (OOPSLA '87) (Dec 1987)].
(1994-12-07)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYBRIDE?
◊hybride
▫ tính từ
▪ (sinh vật học, sinh lý học) lai
◦ Plante hybride cây lai
▪ (nghĩa bóng) lai tạp
◦ Oeuvre hybride tác phẩm lai tạp
# phản nghĩa
Pur
▫ danh từ giống đực
▪ (sinh vật học, sinh lý học) vật lai; cây lai
▪ (ngôn ngữ học) từ ghép lai