English-Vietnamese Dictionary
◊ HYDRANT
◊hydrant /'haidrзnt/
▫ danh từ
▪ vòi nước máy (ở đường phố)
English Dictionary
◊ HYDRANT
hydrant
n 1: a fixture for drawing water from a pipe or cask [syn: {water
faucet}, {water tap}, {tap}, {spigot}]
2: a pipe with a valve and spout at which water may be drawn
from the mains of waterworks
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ HYDRANT
◊hydrant
bình chữa cháy, vòi nước chữa cháy
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ HYDRANT
◊hydrant
◊ 'haidrзnt
∆ danh từ
▪ van lấy nước, họng nước
◦ fire hydrant họng nước chữa cháy
◦ garden hydrant vòi tưới vườn
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYDRATANT?
◊hydratant
▫ tính từ
▪ (hóa học) (gây) hiđrat hóa
▫ danh từ giống đực
▪ (hóa học) chất hiđrat hóa
German-Vietnamese Dictionary
◊ HYDRANT
◊der Hydrant
▪ {hydrant} vòi nước máy
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYĐRAT?
◊hyđrat
▪ гидрат