English-Vietnamese Dictionary
◊ HYDROSPHERE
◊hydrosphere /'haidrousfiз/
▫ danh từ
▪ (địa lý,ddịa chất) quyển nước
English Dictionary
◊ HYDROSPHERE
hydrosphere
n : the watery layer of the earth's surface; includes water
vapor
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYDROPHANE?
◊hydrophane
hydrofan
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ HYDROSPHERE
◊hydrosphere
◊ 'haidrousfiз
∆ danh từ
▪ (địa lý, địa chất) quyển nước, thủy quyển
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYDROPHILE?
◊hydrophile
▫ tính từ
▪ ưa thích; hút nước
◦ Coton hydrophile bông hút nước