English-Vietnamese Dictionary
◊ HYSTERIA
◊hysteria /his'tiзriз/
▫ danh từ
▪ (y học) chứng ictêri
▪ sự quá kích động, sự cuồng loạn
◦ war hysteria tinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến
English Dictionary
◊ HYSTERIA
hysteria
n 1: state of violent mental agitation [syn: {craze}, {delirium},
{frenzy}, {fury}]
2: excessive or uncontrollable fear
3: characterized by violent emotional outbreaks and
disturbances of sensory and motor functions [syn: {hysterical
neurosis}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYSTÉRIE?
◊hystérie
▫ danh từ giống cái
▪ (y học) chứng ictêri
▪ (nghĩa bóng) sự cuồng loạn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HYSTERIE?
◊die Hysterie
▪ {hysterics} cơn ictêri, cơn kích động, cơn cuồng loạn
◦ die Hysterie (Medizin) {hysteria}