English-Vietnamese Dictionary
◊ IAMBUS
◊iambus /ai'æmbзs/ (iamb) /'aiæmb/
▫ danh từ, số nhiều iambi
▪ nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài)
English Dictionary
◊ IAMBUS
iambus
n : a metrical unit with unstressed-stressed syllables [syn: {iamb}]
 iamb  iambic  iambus  iapetus  ib. 
English Computing Dictionary
◊ ISA BUS
ISA bus
{Industry Standard Architecture}
 ial  iam  iana  ianal  iap 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAMBUSE?
◊cambuse
▫ danh từ giống cái
▪ (hàng hải) kho lương thực (dưới tàu thủy)
▪ (thông tục) căn nhà tồi tàn; căn phòng tồi tàn
 i  iambe  iambe  ibère  ibérique 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BAMBUS?
◊der Bambus (Botanik)
▪ {bamboo} cây tre
 hüttenmännisch  i  ich  ich  ich