English-Vietnamese Dictionary
◊ ICAO
◊icao
▫ (viết tắt)
▪ Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization)
▪ viết tắt
▪ Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization)
 ibrd  ic  icao  icbm  ice 
English Dictionary
◊ ICAO
ICAO
n : the United Nations agency concerned with civil aviation
[syn: {International Civil Aviation Organization}, {ICAO}]
 ibuprofen  icaco  icao  icarus  icbm 
English Computing Dictionary
◊ ICAM
ICAM
{Integrated Computer Aided Manufacturing}
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAO?
◊cao
▫ noun
▪ Jelly, glue (of animal bones or plants used as medicine)
◦ cao_hổ_cốt tiger bone glue
▪ Cataplasm
▫ adj
▪ High, tall, steep, towering
◦ cao một mét bảy mươi to be 5'7'' tall, to stand 5'7" in height
◦ núi cao trên ba nghìn mét a mountain more than 3,000 metres high, a mountain over 10,000 feet high
◦ đo chiều cao to measure the height (of someone, something)
◦ chim bay cao tít the bird flew very high
◦giày_cao_cổ
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAO?
◊cao
▪ (pharm.) emplâtre; onguent; diachylon
◦ Thuốc cao dùng để làm tan sưng emplâtre employé comme résolutif
◦ Cao " Sao vàng " onguent dermique "Etoile d'Or"
◦ Người ta dán vào má nó một miếng thuốc cao on a collé sur sa joue un morceau de papier enduit de diachylon
▪ (pharm.) gélatine
◦ Cao ban long gélatine de bois de cerf
◦ Cao hổ cốt gélatine d'os de tigre
▪ extrait
◦ Cao gan extrait de foie; extrait hépatique
▪ culot
◦ Cao ống điếu culot de pipe
▪ tartre
◦ Cao răng tartre dentaire
▪ haut; élevé
◦ Núi cao haute montagne
◦ Người cao homme de haute taille
◦ Nơi cao lieu élevé
◦ Giá cao prix élevé
▪ supérieur
◦ Động_vật bậc cao animaux supérieurs
◦ Tài cao talent supérieur
▪ avancé
◦ Tuổi cao âge avancé
◦ Kĩ_thuật cao technique avancée
▪ massif
◦ Liều cao dose massive
◦ bước thấp bước cao clopin-clopant
◦ càng cao danh_vọng càng dày gian_nan (tục ngữ) à grand cheval, grand gué
◦ cất cao giọng élever la voix
◦ cây cao bóng cả (tục ngữ) plus on a un rang élevé, mieux on protège les autres
◦ đất thấp trời cao il est difficile aux gens du peuple de faire parvenir leurs doléances aux autorités supérieures
◦ kín cổng cao tường trop bien gardée et impénétrable (en parlant d'une demeure)
◦ nâng cao lên hausser
◦ nâng cao thêm rehausser
◦ ngẩng cao đầu porter haut la tête
◦ trèo cao ngã đau bien bas choit qui trop haut monte
◦ xa chạy cao bay prendre la fuite
◦ xây cao lên élever
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAO?
◊cao
▪ [Jelly] Gallert, Gelee
▪ [High] hoch, Hoch, hohe, Höchststand
▪ [tall] groß, schlank
▪ [steep] abschüssig, einweichen
▪ [towering] emporragend, gewaltig, sich erhebend
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAO?
◊cao
▪ рослый;
▪ нагорный;
▪ возвышенный;
▪ верхний;
▪ высота;
▪ вышина;
▪ высоко;
▪ высокий
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAO?
◊cao
▪ 1 dt. đphg. Đơn vị đo diện tích ở Nam Bộ trước đây bằng 1/10 héc ta; còn gọi là sào.
▪ 2 dt. 1. Thuốc chế từ nước xương động vật, cô đặc thành bánh cao khỉ cao hổ cốt cao ban long (Cao nấu từ gạc nai (miếng 100g), dùng ngâm vào cháo nóng hoặc nướng phồng để ăn, hay có thể ngâm rượu với mật ong để uống, dùng an thai, giảm đau, hạ huyết, phụ nữ, người già, gầy yếu, suy nhược). 2. Thuốc đông y được chế từ các dược liệu, pha với rượu ở độ đậm đặc thích hợp cao bách bộ cao toàn tính.
▪ 3 tt. 1. Có khoảng cách lớn đối với mặt đất theo hướng thẳng lên, hoặc so với cái khác đất thấp trời cao Nhà này cao hơn nhà kia cao điểm cao nguyên cao xạ đề cao. 2. Có khoảng cách chừng nào đó theo chiều thẳng đứng Người cao mét bảy Nhà cao hơn chục mét. 3. Hơn hẳn mức bình thường Năng suất cao đạt thành tích cao cao áp cao cấp cao đẳng cao quý cao thế cao thượng thanh cao. 4. (âm thanh) có tần số rung động lớn Nốt nhạc cao cao tần.
▪ 4 tt. Kiêu, làm ra vẻ có giá đã muốn lấy lắm rồi còn làm cao.
▪ 5 Một tên gọi khác của dân tộc Cơ▪ Tu.