English-Vietnamese Dictionary
◊ ICE
◊ice /ais/
▫ danh từ
▪ băng nước đá
▪ kem
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)
!to break the ice
▪ làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
!to cut no ice
▪ (xem) cut
!on ice
▪ có khả năng thành công
▪ xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
▪ vào tù, ở tù
!on thin ice
▪ (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm
▫ ngoại động từ
▪ làm đóng băng, làm đông lại
▪ phủ băng
▪ ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
▪ phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
▪ (Ca▪ na▪ da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu
▫ nội động từ ((thường) : up)
▪ đóng băng
▪ bị phủ băng
 icao  icbm  ice  ice  ice cube 
English Dictionary
◊ ICE
ice
n 1: water frozen in the solid state; "Americans like ice in
their drinks" [syn: {water ice}]
2: the frozen part of a body of water
3: (informal) diamonds; "look at the ice on that dame!"
4: a flavored sugar topping used to coat and decorate cakes
[syn: {frosting}, {icing}]
5: a frozen dessert with fruit flavoring (especially one
containing no milk) [syn: {frappe}]
6: a rink with a floor of ice for ice hockey or ice skating;
"the crowd applauded when she skated out onto the ice"
[syn: {ice rink}, {ice-skating rink}]
v 1: decorate with frosting; "frost a cake" [syn: {frost}]
2: put ice on or put on ice; "Ice your sprained limbs"
 icarus  icbm  ice  ice age  ice ax 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ ICE
◊ice
băng, nước đá
English Computing Dictionary
◊ ICE
ICE
1. {in-circuit emulator}.
2. {Intrusion Countermeasure Electronics}.
(2000-03-18)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LICE?
◊lice
▫ danh từ giống cái
▪ (thương nghiệp) dây buộc gói hàng
▪ lan can, tay vịn (ở cầu gỗ)
▪ (sử học) hàng rào gỗ
▪ (sử học) trường đấu
◦ rentrer en lice đấu tranh; tranh cãi
▫ danh từ giống cái
▪ chó săn cái
▪ (ngành dệt) như lisse 1