English-Vietnamese Dictionary
◊ ICHOR
◊ichor /'aiko:/
▫ danh từ
▪ (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại Hy▪ lạp)
▪ (y học) nước vàng (ở vết thương...)
English Dictionary
◊ ICHOR
ichor
n 1: (Greek mythology) the rarified fluid said to flow in the
veins of the Gods
2: a fluid product of inflammation [syn: {pus}, {purulence}, {suppuration},
{sanies}, {festering}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ ICHOR
◊ichor
▫ danh từ giống đực
▪ (y học) mủ thối
▪ (địa chất, địa lý) icho
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHOR?
◊der Chor
▪ {choir} đội hợp xướng, đội hợp ca, chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ, đội đồng ca, bầy chim, bầy thiên thần
▪ {chorus}
▪ {gallery} phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài, ban công, chuồng gà, khán giả chuồng gà, chỗ dành cho ban đồng ca, lô dành cho nhà báo, cái giữ thông phong đèn
▪ đường hầm
◦ Chor- {choral}
◦ im Chor singen {to choir; to chorus}
◦ der gemischte Chor {mixed-voice choir}
◦ im Chor antworten {to respond}
 ich  ich  ichform  ichthyologe  ideal