English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action /'æk∫n/
▫ danh từ
▪ hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
◦ a man of action con người hành động
◦ to take prompt action hành động tức khắc, hành động kịp thời
▪ tác động, tác dụng, ảnh hưởng
◦ the sunlight has action on certain materials ánh nắng có tác động đến một số chất
◦ action of acid tác dụng của axit
▪ sự chiến đấu, trận đánh
◦ to go into action bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu
◦ to break off an action ngừng chiến đấu, ngừng bắn
◦ to be killed in action bị hy sinh trong chiến đấu
◦ to be put out of action bị loại khỏi vòng chiến đấu
▪ việc kiện, sự tố tụng
◦ to take (bring) an action against kiện (ai...)
▪ sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch)
▪ động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch
◦ action of a player bộ điệu của một diễn viên
◦ action of a horse dáng đi của một con ngựa
▪ bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy
!action committee
▪ uỷ ban hành động
!action position
▪ (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
!action speak louder than words
▪ (xem) speak
▫ ngoại động từ
▪ kiện, thưa kiện
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
action
n 1: something done (usually as opposed to something said);
"there were stories of murders and other unnatural
actions"
2: the state of being active; "his sphere of activity"; "he is
out of action" [syn: {activity}, {activeness}] [ant: {inaction},
{inaction}, {inaction}]
3: a judicial proceeding brought by one party against another;
one party prosecutes another for a wrong done or for
protection of a right or for prevention of a wrong [syn: {legal
action}, {action at law}]
4: a military engagement; "he saw action in Korea" [syn: {military
action}]
5: an act by a government body or supranational organization;
"recent federal action undermined the segregationist
position"; "the United Nations must have the power to
propose and organize action without being hobbled by
irrelevant issues"; "the Union action of emancipating
Southern slaves"
6: a process existing in or produced by nature (rather than by
the intent of human beings); "the action of natural
forces"; "volcanic activity" [syn: {natural process}, {natural
action}, {activity}]
7: the series of events that form a plot; "his novels always
have a lot of action"
8: the operating part that transmits power to a mechanism; "the
piano had a very stiff action"
9: the trait of being active and energetic and forceful; "a man
of action"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action
▫action
Hành động
 hyphenation  i  icon  id  identifier 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action
sự hoạt động, tác động, tác dụng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN CATION?
◊cation
∆Danh từ
▪Ion dương.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTION?
◊action
▫ danh từ giống cái
▪ sự hoạt động
◦ Homme d'action người hoạt động
◦ Aimer l'action thích hoạt động
▪ sự thực hành
◦ Mettre en action đưa ra thực hành
◦ Entrer en action đi vào hoạt động
▪ hành động
◦ Bonne action hành động tốt
◦ Verbe d'action (opposé au "verbe d'état") động từ chỉ hành động (trái với " động từ chỉ trạng thái")
◦ L'action de transporter sự vận tải
◦ Pensées, paroles et actions tư tưởng, lời nói và hành động
◦ "Les actions les plus décisives de notre vie (...) sont le plus souvent des actions inconsidérées" (Gide) những hành động có tính cách quyết định nhất trong đời chúng ta (...) thường là những hành động ít suy tính nhất
◦ Il est temps de passer à l'action đã đến lúc chuyển sang hành động
▪ tác dụng, ảnh hưởng
◦ Action chimique tác dụng hóa học
◦ Le gaz est comprimé par l'action d'un piston khí bị nén dưới tác dụng của pixtông
◦ Exercer une action sur có ảnh hưởng đến
◦ Action démagnétisante tác dụng khử từ
◦ Action détergente tác dụng tẩy rửa
◦ Action oxydante tác dụng o xy hoá
◦ Action perturbatrice tác dụng gây nhiễu
◦ Action réductrice tác dụng giảm, tác dụng khử
◦ Action en retour tác dụng ngược lại
▪ công trạng
◦ Action d'éclat công trạng hiển hách, chiến công
▪ cuộc chiến đấu
◦ Soldat intrépide dans l'action anh bộ đội dũng cảm trong chiến đấu
▪ bộ điệu
◦ Action d'un acteur bộ điệu một diễn viên
▪ nhiệt tình; sự hùng biện
◦ Parler avec action nói hùng biện
▪ (văn học) cốt truyện
◦ Action intéressante cốt truyện lý thú
▪ (văn học) tiến trình (kịch)
◦ Action rapide tiến trình dồn dập
▪ (luật học, pháp lý) vụ kiện; tố quyền
◦ Action en justice vụ kiện ở tòa
◦ Intenter une action contre qqn kiện ai
◦ Intenter une action en recherche de paternité kiện truy tầm phụ hệ
◦ Action civile tố quyền dân sự
◦ Action publique quyền công tố
▪ (kinh tế) tài chính cổ phần, cổ phiếu
◦ Emettre/acheter des actions phát hành/mua cổ phiếu
◦ Société par actions công ty cổ phần
◦ Action nominative/au porteur cổ phiếu ký danh/vô danh
◦ Dividendes d'une action cổ tức (tiền lời của một cổ phần)
# phản nghĩa
Inaction
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ ICHTION
◊ichtion
▪ ихтиол