English-Vietnamese Dictionary
◊ ICONOCLASM
◊iconoclasm /ai'konзklæzm/
▫ danh từ
▪ sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng
▪ (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
English Dictionary
◊ ICONOCLASM
iconoclasm
n : the orientation of an iconoclast
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ICONOCLASME?
◊iconoclasme
▫ danh từ giống đực
▪ (tôn giáo) chủ trương bài hình thánh