English-Vietnamese Dictionary
◊ ICTERUS
◊icterus /'iktзrзs/
▫ danh từ
▪ (y học) chứng vàng da
English Dictionary
◊ ICTERUS
icterus
n 1: yellowing of the skin and the whites of the eyes caused by
an accumulation of bile pigment (bilirubin) in the
blood; can be a symptom of gallstones or liver infection
or anemia [syn: {jaundice}]
2: type genus of the Icteridae [syn: {Icterus}, {genus Icterus}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ICTUS?
◊ictus
▫ danh từ giống đực
▪ (thơ ca) âm nhấn
▪ (y học) cơn vật
◦ Ictus épileptique cơn vật động kinh
 icône  ictère  ictérique  ictus  id