English-Vietnamese Dictionary
◊ ID.
◊id. /aidem/
▫ danh từ, (viết tắt) id.
▪ cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy
!idem quod
▪ ((viết tắt) i.q.) cũng như
▫ phó từ, (viết tắt) id.
▪ như trên
 i'd  id  id.  id est  ida 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN I.D.?
I.D.
n : a card or badge used to identify the bearer [syn: {ID}, {I.D.}]
 icy  id  id est  ida  idaho