English-Vietnamese Dictionary
◊ IDEA
◊idea /ai'diз/
▫ danh từ
▪ quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
◦ a fixed idea quan niệm cố định
◦ the young idea lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
▪ ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua
◦ we hadn't the slightest idea of it chúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó
◦ to give an idea of something cho một ý niệm về vấn đề gì
▪ sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng
◦ I had no idea you could do it tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
▪ ý định, kế hoạch hành động, ý đồ
◦ what's the big idea? (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?
◦ man of ideas người lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay
▪ (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla▪ ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề▪ các▪ tơ, Lốc)
 iddd  ide  idea  idea  idea man 
English Dictionary
◊ IDEA
idea
n 1: the content of cognition; the main thing you are thinking
about; "it was not a good idea"; "the thought never
entered my mind" [syn: {thought}]
2: a personal view; "he has an idea that we don't like him"
3: an approximate calculation of quantity or degree or worth;
"an estimate of what it would cost"; "a rough idea how
long it would take" [syn: {estimate}, {estimation}, {approximation}]
4: your intention; what you intend to do; "he had in mind to
see his old teacher"; "the idea of the game is to capture
all the pieces" [syn: {mind}]
5: melodic subject of a musical composition; "the theme is
announced in the first measures"; "the accompanist picked
up the idea and elaborated it" [syn: {theme}, {melodic
theme}, {musical theme}]
 idaho  idahoan  idea  ideal  ideal gas 
English Computing Dictionary
◊ IDEA
IDEA
1. {Interactive Data Entry/Access}.
2. {International Data Encryption Algorithm}.
(1996-02-16)
 idams  ide  idea  ideal  ideal 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDE?
◊ide
▫ danh từ giống đực
▪ (sinh vật học, sinh lý học) ít (theo thuyết Vét▪ xman, tập hợp nhiều thể quyết định, tương đương với hạch nhiễm sắc)
▪ (động vật học) cá chép đỏ
 ictus  id  ide  idéal  idéalement 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDEAL?
◊das Ideal
▪ {dream} giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước, điều kỳ ảo như trong giấc mơ
▪ {ideal} lý tưởng, người lý tưởng, vật lý tưởng, cái tinh thần, điều chỉ có trong tâm trí, Iddêan
▪ {it} em bé, được chỉ định, tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung, của Italian vermouth
▪ {model} kiểu, mẫu, mô hình, người làm gương, người gương mẫu, người giống hệt, vật giống hệt, người làm kiểu, vật làm kiểu, người đàn bà mặc quần áo mẫu, quần áo mặc làm mẫu, vật mẫu
▪ {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa