English-Vietnamese Dictionary
◊ideal /ai'diзl/
▫ tính từ
▪ (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
▪ chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
▪ lý tưởng
▪ (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla▪ ton)
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
▫ danh từ
▪ lý tưởng
▪ người lý tưởng; vật lý tưởng
▪ cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
▪ (toán học) Iddêan
◦ ideal product tích iddêan
English Dictionary
adj 1: conforming to an ultimate standard of perfection or
excellence; embodying an ideal
2: represented in the abstract rather than as they really are
[syn: {idealistic}]
3: constituting or existing only in the form of an idea or
mental image or conception; "a poem or essay may be
typical of its period in idea or ideal content"
4: of or relating to the philosophical doctrine of the reality
of ideas [syn: {idealistic}]
n 1: the idea of something that is perfect; something that one
hopes to attain
2: model of excellence or perfection of a kind; one having no
equal [syn: {paragon}, {nonpareil}, {saint}, {apotheosis},
{nonesuch}, {nonsuch}]
English Computing Dictionary
1. Ideal DEductive Applicative Language. A language by Pier
Bosco and Elio Giovannetti combining {Miranda} and {Prolog}.
Function definitions can have a {guard} condition (introduced
by ":-") which is a conjunction of equalities between
arbitrary terms, including functions. These guards are solved
by normal {Prolog} {resolution} and {unification}. It was
originally compiled into {C-Prolog} but was eventually to be
compiled to {K-leaf}.
2. A numerical {constraint} language written by Van Wyk of
{Stanford} in 1980 for {typesetting} graphics in documents.
It was inspired partly by {Metafont} and is distributed as
part of {Troff}.
["A High-Level Language for Specifying Pictures", C.J. Van
Wyk, ACM Trans Graphics 1(2):163-182 (Apr 1982)].
 ide  idea  ideal  ideal  idealized csp 
French-Vietnamese Dictionary
▫ tính từ
▪ tưởng tượng
◦ Personnage idéal nhân vật tưởng tượng
▪ lý tưởng
◦ Un mari idéal người chồng lý tưởng
# phản nghĩa
Matériel; réel; imparfait, relatif
▫ danh từ giống đực (số nhiều idéals, idéaux)
▪ lý tưởng
◦ L'idéal de la jeunesse lý tưởng của thanh niên
◦ Réaliser son idéal thực hiện được lý tưởng của mình
# phản nghĩa
Réalité, réel
 ictus  id  ide  idéal  idéalement 
German-Vietnamese Dictionary
◊das Ideal
▪ {dream} giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng, điều mơ tưởng, điều mơ ước, điều kỳ ảo như trong giấc mơ
▪ {ideal} lý tưởng, người lý tưởng, vật lý tưởng, cái tinh thần, điều chỉ có trong tâm trí, Iddêan
▪ {it} em bé, được chỉ định, tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung, của Italian vermouth
▪ {model} kiểu, mẫu, mô hình, người làm gương, người gương mẫu, người giống hệt, vật giống hệt, người làm kiểu, vật làm kiểu, người đàn bà mặc quần áo mẫu, quần áo mặc làm mẫu, vật mẫu
▪ {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa