English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDE?
◊ide /aid/
▫ danh từ
▪ (động vật học) cá chép đỏ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDEA?
idea
n 1: the content of cognition; the main thing you are thinking
about; "it was not a good idea"; "the thought never
entered my mind" [syn: {thought}]
2: a personal view; "he has an idea that we don't like him"
3: an approximate calculation of quantity or degree or worth;
"an estimate of what it would cost"; "a rough idea how
long it would take" [syn: {estimate}, {estimation}, {approximation}]
4: your intention; what you intend to do; "he had in mind to
see his old teacher"; "the idea of the game is to capture
all the pieces" [syn: {mind}]
5: melodic subject of a musical composition; "the theme is
announced in the first measures"; "the accompanist picked
up the idea and elaborated it" [syn: {theme}, {melodic
theme}, {musical theme}]
English Computing Dictionary
◊ IDEF
IDEF
{ICAM} Definition.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDE?
◊ide
▫ danh từ giống đực
▪ (sinh vật học, sinh lý học) ít (theo thuyết Vét▪ xman, tập hợp nhiều thể quyết định, tương đương với hạch nhiễm sắc)
▪ (động vật học) cá chép đỏ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDEE?
◊die Idee
▪ {conception} quan niệm, nhận thức, khái niệm, sự thai nghén trong óc, sự hình thành trong óc, sự thụ thai
▪ {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu
▪ {idea} tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức
▪ {notion} quan điểm, đồ dùng lặt vặt, tạp hoá
▪ {thought} sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, ý, kiến, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút
◦ die Idee (Kleinigkeit) {trifle}
◦ die gute Idee {hit}
◦ die fixe Idee {craze; idee fixe; obsession}
◦ die fixe Idee (Psychologie) {crank}
◦ die abwegige Idee {vagary}
◦ die komische Idee {whim}
◦ Wessen Idee ist das? {Who's the brain behind?}
◦ sie hackt immer auf derselben Idee herum {she is always harping on the same idea}