English-Vietnamese Dictionary
◊ IDENTIFICATION PROBLEM
◊Identification problem
▪ (Econ) Bài toán nhận dạng.
: Bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDENTIFICATION NUMBER?
identification number
n : a numeral or string of numerals that is used for
identification; "she refused to give them her Social
Security number" [syn: {number}]