English-Vietnamese Dictionary
◊ IDENTIFIER
◊identifier
▪ xem identify
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDENTIFIED?
identified
adj : having the identity known or established; "the identified
bodies were released for burial"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ IDENTIFIER
◊identifier
▫identifier
từ định danh
 icon  id  identifier  ignore  image 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DENSIFIER?
◊densifier
máy cô đặc
French-Vietnamese Dictionary
◊ IDENTIFIER
◊identifier
▫ ngoại động từ
▪ đồng nhất hóa
◦ Identifier deux genres đồng nhất hóa hai thể loại
# phản nghĩa
Différencier, discerner, distinguer
▪ đoán nhận, nhận dạng; xác định
◦ Identifier un voleur nhận dạng tên kẻ trộm
◦ Identifier une plante xác định một cây
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDENTIFIZIEREN?
◊identifizieren
▪ {to identify} đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với