English-Vietnamese Dictionary
◊ IDEOLOGUE
◊ideologue
▫ danh từ
▪ nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế
▪ người chủ trương một lý thuyết nào đó; nhà tư tưởng
English Dictionary
◊ IDEOLOGUE
ideologue
n : an advocate of some ideology [syn: {ideologist}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDÉOLOGIE?
◊idéologie
▫ danh từ giống cái
▪ hệ tư tưởng
◦ Idéologie marxiste hệ tư tưởng mácxít
▪ (nghĩa xấu) thuyết không tưởng
▪ tư tưởng học
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDEOLOGE?
◊der Ideologe
▪ {ideologist} nhà tư tưởng, người không tư tưởng, nhà lý thuyết, nhà lý luận