English-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOCY
◊idiocy /'idiзsi/
▫ danh từ
▪ tính ngu si, tính ngu ngốc
▪ hành động ngu si; lời nói ngu si
▪ (y học) chứng si
English Dictionary
◊ IDIOCY
idiocy
n : extreme mental retardation [syn: {amentia}]