English-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOM
◊idiom /'idiзm/
▫ danh từ
▪ thành ngữ
▪ đặc ngữ
▪ cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)
◦ Shakespeare's idiom cách diễn đạt của Sếch-xpia
English Dictionary
◊ IDIOM
idiom
n 1: a manner of speaking that is natural to native speakers of a
language [syn: {parlance}]
2: the usage or vocabulary that is characteristic of a specific
group of people; "the immigrants spoke an odd dialect of
English"; "he has a strong German accent" [syn: {dialect},
{accent}]
3: the style of a particular artist or school or movement; "an
imaginative orchestral idiom" [syn: {artistic style}]
4: an expression whose meanings cannot be inferred from the
meanings of the words that make it up [syn: {idiomatic
expression}, {phrasal idiom}, {set phrase}, {phrase}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDIOME?
◊idiome
▫ danh từ giống đực
▪ tiếng nói
◦ L'idiome français tiếng Pháp
German-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOM
◊das fremde Idiom
▪ {foreignism} sự bắt chước nước ngoài, phong cách nước ngoài, đặc điểm nước ngoài, phong tục nước ngoài, từ nước ngoài