English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDIOMATIC?
◊idiomatic /,idiз'mætik/ (idiomatical) /,idiз'mætikзl/
▫ tính từ
▪ (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ
▪ có nhiều thành ngữ
◦ idiomatic language ngôn ngữ có nhiều thành ngữ
▪ (thuộc) đặc ngữ
▪ phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ
◦ to speak idiomatic English nói tiếng Anh rất Anh
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt
◦ an idiomatic composser một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDIOMATIC?
idiomatic
adj : of or relating to or conforming to idiom; "idiomatic
English" [syn: {idiomatical}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDIOMATIQUE?
◊idiomatique
▫ tính từ
▪ xem idiome
German-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOMATISCH
◊idiomatisch
▪ {idiomatic} thành ngữ, có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, có đặc tính rõ rệt