English-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOT
◊idiot /'idiзt/
▫ danh từ
▪ thằng ngốc
English Dictionary
◊ IDIOT
idiot
n : a person of subnormal intelligence [syn: {imbecile}, {cretin},
{moron}, {changeling}, {half-wit}, {retard}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOT
◊idiot
▫ tính từ
▪ ngu, ngốc, ngu ngốc
◦ Un rire idiot cái cười ngu ngốc
◦ Ce serait idiot de refuser từ chối thì thật là ngốc
▫ danh từ
▪ người ngu, người ngốc, người ngu ngốc
German-Vietnamese Dictionary
◊ IDIOT
◊der Idiot
▪ {basket} cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song, roi song, roi mây, hình rổ, hình giỏ, bằng song, bằng mây
▪ {blockhead} người ngu dốt, người đần độn
▪ {dolt} người ngu đần
▪ {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh
▪ {moron} người trẻ nít, người thoái hoá
▪ {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược
▪ {twit}
◦ der Idiot {slang} {butthead; idiot; stupid}