English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDLE?
◊idle /'aidl/
▫ tính từ
▪ ngồi rồi, không làm việc gì
◦ in an idle hour trong lúc ngồi rồi
▪ không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác
◦ an idle worthless boy một đứa bé lười nhác vô tích sự
▪ không có công ăn việc làm, thất nghiệp
◦ idle men những người không có công ăn việc làm
▪ (kỹ thuật) để không, không chạy
◦ idle machines máy để không
▪ vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu
◦ in a fit of idle rage trong một cơn giận dữ không đi đến đâu
▪ không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ
◦ idle rumors những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ
◦ idle talks chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ
◦ idle fears những nỗi sợi hâi không đâu
▫ nội động từ
▪ ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích
▪ (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)
▫ ngoại động từ ((thường) : away)
▪ ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích
◦ to idle away one's time ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp
▫ danh từ
▪ tình trạng nhàn rỗi
▪ sự chạy không
◦ to keep a motor at an idle cho máy chạy không
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDLE?
idle
adj 1: not in action or at work; "an idle laborer"; "idle
drifters"; "the idle rich"; "an idle mind" [ant: {busy}]
2: without a basis in reason or fact; "baseless gossip"; "the
allegations proved groundless"; "idle fears"; "unfounded
suspicions"; "unwarranted jealousy" [syn: {baseless}, {groundless},
{unfounded}, {unwarranted}]
3: not in active use; "the machinery sat idle during the
strike"; "idle hands" [syn: {unused}]
4: silly or trivial; "idle pleasure"; "light banter"; "light
idle chatter" [syn: {light}]
5: lacking a sense of restraint or responsibility; "idle talk";
"a loose tongue" [syn: {loose}]
6: not yielding a return; "dead capital"; "idle funds" [syn: {dead}]
7: not having a job; "idle carpenters"; "jobless transients";
"many people in the area were out of work" [syn: {jobless},
{out of work}]
v 1: run disconnected or idle; "the engine is idling" [ant: {run}]
2: spent time in idleness [syn: {laze}, {stagnate}] [ant: {work}]
English Computing Dictionary
◊ IDL
IDL
1. Interactive Data analysis Language. {Xerox}. Built on
{Interlisp-D}.
2. {Interface Description Language} (Snodgrass, UNC, Arizona).
3. {Interface Definition Language} ({SunSoft}, {OMG}).
4. {Interactive Data Language} ({Research Systems}).
 idempotent  idf  idl  idms  idmsx 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDOL?
◊das Idol
▪ {idol} tượng thần, thần tượng, người được sùng bái, vật được tôn sùng, ma quỷ, quan niệm sai lầm idolum)