English-Vietnamese Dictionary
◊ IDLER
◊idler /'aidlз/
▫ danh từ
▪ người ăn không ngồi rồi; người lười biếng
▪ (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)
▪ (kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley)
▪ toa (xe lửa) chở hàng đệm
English Dictionary
◊ IDLER
idler
n : person who does no work [syn: {loafer}, {do-nothing}, {layabout},
{bum}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IDLER
◊idler
puli dẫn hướng
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IODLER?
◊iodler
▫ nội động từ
▪ như jodler
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ADLER?
◊der Adler (Zoologie)
▪ {eagle} chim đại bàng, hình đại bàng, đồng 10 đô la vàng
◦ der junge Adler {eaglet}