English-Vietnamese Dictionary
◊ IEEE
◊ieee
▪ Viện các vấn đề kỹ thuật điện và điện tử
 i.e.  i.e  ieee  if  iffiness 
English Computing Dictionary
◊ IEEE
IEEE
{Institute of Electrical and Electronics Engineers}
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDEE?
◊die Idee
▪ {conception} quan niệm, nhận thức, khái niệm, sự thai nghén trong óc, sự hình thành trong óc, sự thụ thai
▪ {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu
▪ {idea} tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức
▪ {notion} quan điểm, đồ dùng lặt vặt, tạp hoá
▪ {thought} sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, ý, kiến, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút
◦ die Idee (Kleinigkeit) {trifle}
◦ die gute Idee {hit}
◦ die fixe Idee {craze; idee fixe; obsession}
◦ die fixe Idee (Psychologie) {crank}
◦ die abwegige Idee {vagary}
◦ die komische Idee {whim}
◦ Wessen Idee ist das? {Who's the brain behind?}
◦ sie hackt immer auf derselben Idee herum {she is always harping on the same idea}