English-Vietnamese Dictionary
◊ IGNITION
◊ignition /ig'ni∫n/
▫ danh từ
▪ sự đốt cháy, sự bốc cháy
▪ sự mồi lửa, sự đánh lửa
◦ battery ignition sự mồi lửa bằng ắc quy
◦ spark ignition sự mồi bằng tia lửa
▪ bộ phận mồi lửa, bộ phận đánh lửa (trong máy) ((viết tắt) ign)
English Dictionary
◊ IGNITION
ignition
n 1: the process of initiating combustion
2: the mechanism that ignites the fuel in an
internal-combustion engine [syn: {ignition system}]
3: the act of starting a fire [syn: {firing}, {lighting}, {kindling}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IGNITION
◊ignition
sự châm lửa, sự mồi lửa, sự châm mìn
French-Vietnamese Dictionary
◊ IGNITION
◊ignition
▫ danh từ giống cái
▪ sự (bốc) cháy
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MUNITION?
◊die Munition
▪ {ammunition} đạn dược
▪ {munition}
◦ die panzerbrechende Munition {armour-piercing ammunition}