English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNORE?
◊ignore /ig'no:/
▫ ngoại động từ
▪ lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
◦ to ignore someone lờ ai đi
▪ (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)
English Dictionary
◊ IGNORED
ignored
adj : disregarded; "his cries were unheeded"; "Shaw's neglected
one-act comedy, `A Village Wooing'"; "her ignored
advice" [syn: {neglected}, {unheeded}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNORE?
◊ignore
▫ignore
Lờ đi
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNARE?
◊ignare
▫ tính từ
▪ dốt đặc
# phản nghĩa
Instruit, savant