English-Vietnamese Dictionary
◊ IGNORER
◊ignorer /ig'norз/
▫ danh từ
▪ người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNITER?
igniter
n 1: a substance used to ignite or kindle a fire [syn: {ignitor},
{lighter}]
2: a device for lighting or igniting fuel or charges or fires;
"do you have a light?" [syn: {lighter}, {light}, {ignitor}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNORE?
◊ignore
▫ignore
Lờ đi
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNITER?
◊igniter
cái mồi lửa, dây dẫn lửa, máy nổ mìn
French-Vietnamese Dictionary
◊ IGNORER
◊ignorer
▫ ngoại động từ
▪ không biết
◦ Ignorer la loi không biết luật pháp
◦ Ignorer le mensonge không biết nói dối
# phản nghĩa
Connaître, pratiquer, savoir
▫ nội động từ
▪ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không biết
◦ Afin que nul n'en ignore để cho không ai là không biết việc ấy
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INNERER?
◊innerer
▪ {inner} ở trong nước, nội bộ, thân nhất, thân cận, tinh thần, bên trong, trong thâm tâm, thầm kín
▪ {interior} ở trong, ở phía trong, nằm xa trong đất liền, ở nội địa, nội, trong nước, nội tâm, riêng tư
▪ {internal} tâm hồn, từ trong thâm tâm, chủ quan, bản chất, nội tại, dùng trong
▪ {intestine}
▪ {inward} hướng vào trong, đi vào trong, ở trong thân thể, riêng, kín, bí mật, phía trong, trong tâm trí