English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRATE?
◊illustrate /i'lзstreit/
▫ ngoại động từ
▪ minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)
▪ in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
◦ illustrated magazine báo ảnh
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ
▪ (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRATE?
illustrate
v 1: clarify by giving an example of [syn: {exemplify}, {instance}]
2: depict with an illustration
3: e.g., illustrate a book with drawings
French-Vietnamese Dictionary
◊ ILLUSTRATEUR
◊illustrateur
▫ danh từ
▪ họa sĩ minh họa (sách báo)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRATION?
◊die Illustration
▪ {illustration} sự minh hoạ, tranh minh hoạ, thí dụ minh hoạ, câu chuyện minh hoạ