English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRATOR?
◊illustrator /'ilзstreitз/
▫ danh từ
▪ người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)
▪ người minh hoạ; vật minh hoạ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRATED?
illustrated
adj : (of a publication) provided with illustrations; "illustrated
books for children" [ant: {unillustrated}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ ILLUSTRER
◊illustrer
▫ ngoại động từ
▪ minh họa
◦ Illustrer de commentaires un texte difficile minh họa một văn bản khó bằng chú giải
◦ Illustrer un livre minh họa một cuốn sách (bằng tranh ảnh)
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho nổi tiếng, làm lừng danh, làm rạng rỡ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTER?
◊illuster
▪ {illustrious} có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang