French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRER?
◊illustrer
▫ ngoại động từ
▪ minh họa
◦ Illustrer de commentaires un texte difficile minh họa một văn bản khó bằng chú giải
◦ Illustrer un livre minh họa một cuốn sách (bằng tranh ảnh)
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) làm cho nổi tiếng, làm lừng danh, làm rạng rỡ
German-Vietnamese Dictionary
◊ ILLUSTRIEREN
◊illustrieren
▪ {to demonstrate} chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ, biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng, thao diễn
▪ {to illustrate} minh hoạ, làm rõ ý, in tranh ảnh, soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, làm nổi tiếng, làm rạng danh
▪ {to picture} về, mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng