English-Vietnamese Dictionary
◊ ILLUSTRIOUS
◊illustrious /i'lΔstreiзs/
▫ tính từ
▪ có tiếng, nổi tiếng
◦ an illustrious lender một lãnh tụ có tiếng
▪ lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang
◦ an illustrious victory một chiến thắng lừng lẫy
English Dictionary
◊ ILLUSTRIOUS
illustrious
adj 1: widely known and esteemed; "a famous actor"; "a celebrated
musician"; "a famed scientist"; "an illustrious
judge"; "a notable historian"; "a renowned painter"
[syn: {celebrated}, {famed}, {far-famed}, {famous}, {notable},
{noted}, {renowned}]
2: having or conferring glory; "an illustrious achievement"
3: having or worthy of pride; "redoubtable scholar of the
Renaissance"; "born of a redoubtable family" [syn: {glorious},
{redoubtable}, {respected}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUSTRIERT?
◊illustriert
▪ {pictorial} tranh ảnh, diễn tả bằng tranh ảnh, có nhiều tranh ảnh, diễn đạt bằng hình tượng, nhiều hình ảnh, nhiều hình tượng sinh động