English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLUVIA?
◊illuvia /i'lju:viзm/
▫ danh từ, số nhiều illuviums /i'lju:viзmz/, illuvia /i'lju:viз/
▪ (địa lý,ddịa chất) bồi tích
English Dictionary
◊ ILLYRIA
Illyria
n : an uncertain region on the east shore of the Adriatic where
an ancient Indo-European people once lived [syn: {Illyria}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ILLYRIEN?
◊illyrien
▫ tính từ
▪ (sử học) (thuộc) xứ I▪ li▪ ri (áo)
▫ danh từ giống đực
▪ (sử học) (ngôn ngữ học) tiếng I▪ li▪ ri