English-Vietnamese Dictionary
◊image /'imidЗ/
▫ danh từ
▪ hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
◦ read image ảnh thực
◦ virtual image ảo ảnh
▪ vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác)
◦ he is the very image of his father anh ta giống bố như hệt
▪ hình tượng
◦ to speak in images nói bằng nhiều hình tượng
▪ tượng, thần tượng, thánh tượng
▪ ý niệm, ý tưởng, quan niệm
▪ tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì)
◦ he is the image of industriousness anh ta hiện thân của sự cần cù
▫ ngoại động từ
▪ vẽ hình
▪ phản ánh (như ở trong gương)
▪ hình dung, tưởng tượng ra
◦ to image something to oneself hình dung cái gì trong óc mình
▪ mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng
▪ là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)
 ilo  i'm  image  image  imageable 
English Dictionary
n 1: an iconic mental representation; "her imagination forced
images upon her too awful to contemplate" [syn: {mental
2: (Jungian psychology) a personal facade one presents to the
world; "a public image is as fragile as Humpty Dumpty"
[syn: {persona}]
3: a visual representation of an object or scene or person
produced on a surface; "they showed us the pictures of
their wedding"; "a movie is a series of images projected
so rapidly that the eye integrates them" [syn: {picture},
{icon}, {ikon}]
4: a standard or typical example; "he is the prototype of good
breeding"; "he provided America with an image of the good
father" [syn: {prototype}, {paradigm}, {epitome}]
5: language used in a figurative or nonliteral sense [syn: {trope},
{figure of speech}, {figure}]
6: someone who closely resembles a famous person (especially an
actor); "he could be Gingrich's double"; "she's the very
image of her mother" [syn: {double}]
7: a likeness of a person (especially in the form of
sculpture); "the coin bears an effigy of Lincoln"; "the
emperor's tomb had his image carved in stone" [syn: {effigy},
v : imagine; see in one's mind; "I can't see him on horseback!"
"I can see what will happen" [syn: {visualize}, {envision},
{project}, {fancy}, {see}, {figure}, {picture}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
English Computing Dictionary
1. Data representing a two-dimensional scene.
A digital image is composed of {pixels} arranged in a
rectangular array with a certain height and width. Each pixel
may consist of one or more {bit}s of information, representing
the brightness of the image at that point and possibly
including colour information encoded as {RGB} triples.
{Images} are usually taken from the real world via a {digital
camera}, {frame grabber}, or {scanner}; or they may be
generated by computer, e.g. by {ray tracing} software.
See also {image formats}, {image processing}.
2. The image (or range) of a {function} is the
set of values obtained by applying the function to all
elements of its {domain}. So, if f : D -> C then the set f(D)
◦ \{ f(d) | d in D \} is the image of D under f. The image is
a subset of C, the {codomain}.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống cái
▪ hình
◦ Voir son image dans un miroir nhìn thấy hình mình trong gương
▪ (vật lý học) ảnh
◦ Image virtuelle ảnh ảo
◦ Image réelle ảnh thật
◦ Image aérienne ảnh chụp từ máy bay
◦ Image animée hoạt hình
◦ Image colorée ảnh màu
◦ Image à demi -teinte ảnh nửa sắc
◦ Image contrastée ảnh tương phản
◦ Image latente ảnh ẩn
◦ Image monochrome ảnh đơn sắc
◦ Image photographique ảnh chụp
◦ Image positive ảnh dương bản
◦ Image négative ảnh âm bản
◦ Image renversée de haut en bas ảnh lộn đầu
◦ Image stigmatique ảnh đúng nguyên hình
◦ Image stéréoscopique ảnh nổi, ảnh lập thể
◦ Image à trois dimensions ảnh ba chiều
▪ hình ảnh
◦ L'image de sa mère le suit partout hình ảnh của mẹ nó theo nó khắp nơi
▪ (văn học) hình tượng
◦ Style plein d'images lời văn đầy hình tượng
▪ tranh ảnh
◦ Un livre avec des images một quyển sách có tranh ảnh
▪ tranh thánh, tranh thần
◦ Le culte des images sự thờ tranh thánh
◦ c'est une belle image đó là một con người lạnh lùng
◦ être sage comme une image hiền lành; rất ngoan (trẻ em)
◦ on amuse les enfants avec des images (mỉa mai) dỗ trẻ con bằng bánh vẽ
 ilote  ils  image  imagé  imager 
German-Vietnamese Dictionary
◊das Image
▪ {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân
 iltis  im  image  imaginär  imbiß